THÉP HÌNH CHỮ U100x50x5x7,5

( Mã sản phẩm : S000025 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Thép hình nhập khẩu Hàn Quốc, Nhật bản với quy cách U100x50x5x7.5 với khối lượng 9.36 kg/m

Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

Thép hình C là một loại  cán nóng, thép nhẹ cấu hình C với các góc bán kính bên trong  lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. Thép C được sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, giường xe tải, rơ moóc… Hình dạng thép chữ C hoặc chữ U có kết cấu lý tưởng cho việc tăng thêm sức mạnh và độ cứng của góc thép có thể chịu được các tải lực theo chiều dọc hoặc ngang.

Hình dạng thép này rất dễ dàng để hàn, cắt, tạo hình và tính toán kết hợp với các thiết bị phù hợp và kiến ​​thức. Thép Thuận Thiên có hàng trăm kích thước của dầm thép với giá bán buôn trong sẵn sàng để  cung ứng, gia công  cắt và để dài hoặc bạn có thể đặt hàng chỉ là những gì bạn cần tùy chỉnh cắt theo kích cỡ với số lượng nhỏ hoặc lớn. Thép C cũng có thể mạ kẽm để giảm tính ăn mòn, oxy hóa.
TÍNH CHẤT CƠ HỌC

Mác thép: SS400, S235Jr, S275JR, S355JR, ASTM A572….

Tính chất cơ lý và thành phần hóa học
  C≤ 16mm max C>16mm max Si 
max
Mn max P
max.
S
max.
Ni
max
  Tensile Strength Yield Strength Độ dãn dài
S235JR 0.17 0.20 -- 1.40 0.045 0.045     340 -510 ≤235 16
S275JR 0.21   --- 1.5 0.040 0.040 0.012 0.55 400-560 235- 275 19-23
S355JR 0.27   0.60 1.7 0.045 0.045     450-630 315-355 18-20

 
Ứng dụng: Hàng rào bảo vệ, thanh cố định, thanh điều hướng, mái che, trang trí,đường ray, thanh trượt, tăng cứng, lan can, vành bánh xe, Kẹp, Xà gồ,Khung cửa, kết cấu xây dựng khác nhau như dầm cầu, tháp truyền hình, cẩu trục, nâng và vận chuyển máy móc, cầu đường, kết cấu nhà xưởng, đóng tàu, giàn khoan
Lợi ích: 
Thép hình U100x50x5x7.5 là thép cán nóng, thép nhẹ cấu hình C với các góc bán kính bên trong lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. Thép hình U được sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, giường xe tải, rơ moóc,… Hình dạng của nó hoặc cấu hình chữ U là lý tưởng cho thêm sức mạnh và độ cứng hơn thép góc V khi tải lực của dự án theo chiều dọc hoặc ngang. Hình dạng thép này rất dễ dàng để hàn, cắt, hình thức và máy tính với các thiết bị phù hợp và kiến ​​thức.

 
 
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
 
Sắt   
Carbon
Đồng
Silicon Max 
Phốt pho  Max 
Lưu huỳnh  Max
THÉP C A36 (%) 98
0.25 - 0.29
0.20 0.040 0.040 0.05
 
 
ỨNG DỤNG
•      giá đỡ, bệ đỡ, cạp treo
•        thanh bao phủ
•        thanh truyền dẫn
•       thanh chèn
•        trang trí
•       dầm, chênh góc
•        lớp phủ, bảo vệ
•        đinh đỉa, móc quai, dàn giáo
•        đường ray nhỏ
•       thanh trượt
•        cột, trụ neo      
•        bệ đỡ
•        bệ đỡ, giá đỡ, trụ
•        thanh tăng cường lực
•        nẹp gia cường, nẹp cứng
•        rào chắn
•        vành, vìa
•        đòn tay, xà gồ
•        đai giằng, thanh đai, vành đai
 ban ve ky thuat thep c
STT Quy cách Độ dày  (mm) - Trọng lượng  (Kg/m)
D x B x C 1.2 1.5 1.8 2 2.5 2.8 3 3.5 4
1 60 x 30 x12 1.356 1.696 2.035 2.261 2.826 3.165 3.391 3.956 4.522
2 75 x 45 x13 1.799 2.249 2.699 2.999 3.748 4.198 4.498 5.248 5.997
3 80 x40 x14 1.771 2.214 2.656 2.952 3.69 4.132 4.427 5.165 5.903
4 100 x 50 x 15 2.167 2.708 3.25 3.611 4.514 5.055 5.417 6.319 7.222
5 120 x 50 x 15 2.355 2.944 3.533 3.925 4.906 5.495 5.888 6.869 7.85
6 125 x 50 x 15 2.402 3.003 3.603 4.004 5.004 5.605 6.005 7.006 8.007
7 150 x 50 x 15 2.638 3.297 3.956 4.396 5.495 6.154 6.594 7.693 8.792
8 175 x 50 x 15 2.892 3.615 4.338 4.82 6.025 6.748 7.23 8.435 9.64
9 200 x 50 x 15 3.165 3.956 4.748 5.275 6.594 7.385 7.913 9.232 10.55
10 250 x 50 x 15 3.674 4.592 5.511 6.123 7.654 8.572 9.185 10.715 12.246
11 150 x 65 x 15 2.92 3.65 4.38 4.867 6.084 6.814 7.301 8.517 9.734
12 175 x 65 x 15 3.175 3.968 4.762 5.291 6.614 7.407 7.936 9.259 10.582
13 200 x 65 x 15 3.448 4.31 5.172 5.746 7.183 8.045 8.619 10.056 11.492
14 250 x 65 x 15 3.956 4.946 5.935 6.594 8.243 9.232 9.891 11.54 13.188
15 300 x 65 x 15 4.465 5.581 6.698 7.442 9.302 10.419 11.163 13.023 14.884
16 250 x 75 x 20 4.145 5.181 6.217 6.908 8.635 9.671 10.362 12.089 13.816
17 300 x 75 x 20 4.653 5.817 6.98 7.756 9.695 10.858 11.634 13.573 15.512

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH U380x100x10.5x16
Giá bán: Liên hệ

THÉP HÌNH U380x100x10.5x16
Khối lượng 54.5kg/m

THÉP HÌNH U NHẬT BẢN
Giá bán: Liên hệ

Sản phẩm đa dạng về mẫu mã, mục đích sử dụng
Chất lượng đảm bảo: quy trình sản xuất được giám sát chặt chẽ và được lập trình bởi máy tính. Bộ tiêu chuẩn giám định có nhiều tiêu chí
Bề mặt hoàn hảo, sắc nét: không nứt, ko xước..
Thời gian giao hang được lên kế hoạch chuẩn xác
Bộ phận tư vấn sử dụng sản phẩm cho phù hợp với môi trường, với lực tác động
Kích thước đa dạng: có trong bảng tiêu chuẩn cũng như theo nhu cầu khách hàng

THÉP HÌNH CHỮ U300x90x9x13
Giá bán: Liên hệ

Thép hình nhập khẩu Hàn Quốc, Nhật bản với quy cách U300x90x9x13 với khối lượng 38.10 kg/m

THÉP HÌNH CHỮ U200x75x9x10
Giá bán: Liên hệ

Thép hình nhập khẩu Hàn Quốc, Nhật bản với quy cách U200x75x9x10 với khối lượng 25.77 kg/m

THÉP HÌNH CHỮ U250x90x9x13
Giá bán: Liên hệ

Thép hình nhập khẩu Hàn Quốc, Nhật bản với quy cách U250x90x9x13 với khối lượng 34.60 kg/m

THÉP HÌNH CHỮ U150x75x6.5x10
Giá bán: Liên hệ

THÉP HÌNH CHỮ U150x75x6.5x10, thép hình nhập khẩu Hàn Quốc, Nhật bản với quy cách U100x50x5x7.5 với khối lượng 18.60 kg/m

Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây