THÉP TẤM SS400

( Mã sản phẩm : S000044 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Thép hợp kim thấp cường lực cao Lớp 50 là một lớp thép hợp kim thấp với nhiều ứng dụng cần thiết tăng cường lực trên mỗi đơn vị trọng lượng.

Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

Lớp 50 là một lớp thép hợp kim thấp với nhiều ứng dụng cần thiết tăng cường lực trên mỗi đơn vị trọng lượng. Ít có loại thép hợp kimm nào cung cấp đầy đủ sức mạnh yêu cầu hơn mác thép này so với các loại thép hợp kim cacbon thông thường. Thép hợp kim ASTM A572 lớp 50 được sử dụng trong những ứng dụng chung như bắt vít, tán đinh, hàn. Lớp 50 là thép Columbium - Vanadi yêu cầu sức cong  tối thiểu 50.000 PSI.  Ngoài ra , ASTM A572 Grade 50 được ghi nhận là tăng khả năng chống ăn mòn khí quyển. Lớp 50 là thép hợp kim có nhiều nhân tố cấu thành hơn thép cacbon thuần do đó khó tạo thành khuôn,mẫu. Lớp 50 khó cắt lạnh nhưng dễ uốn cong, tạo hình nhưng đòi hỏi lực nhiều hơn thép cacbon thuần

THÀNH PHẦN HÓA HỌC
  Carbon (C) Manganese (Mn) Silicon (Si) Vanadium (V) Niobium (Nb) Phosphorus (P) Sulfur (S)
               
Trên 1-1/2" in 0.23 1.35 0.15-0.4 0.01-0.05 0.005-0.05 0.04 0.05
Dưới 1-1/2" in 0.23 1.35 0.4 0.01-0.05 0.005-0.05 0.04 0.05
 
TÍNH CHẤT CƠ LÝ
Sức căng  (PSI) Sức cong (PSI) Độ  dãn dài % ở  50,8mm  Độ cứng Brinell
65,000 50,000 19 135
ASTM A572 Grade 50 có độ dãn dài ở 8in": 16%
 
Ứng dụng:
THÉP ASTM A572 Grade 50 được xem như là con ngựa đa năng và được sử dụng trong nhiều ứng dụng. Các nhà máy thép được trang bị  dầm nặng với lớp 50. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ cấu, thiết bị xây dựng hạng nặng, kết cấu xây dựng, nhiệm vụ nặng nề neo hệ thống, khung xe , cột, lớp lót, băng tải , phần chứa chất nổ, hình dạng kết cấu thép,  công nghiệp ô tô, đóng tàu, cầu cảng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí chế tạo, kiến trúc xây dựng, container  và các ứng dụng yêu cầu chịu lực cao cho mỗi tỷ lệ trọng lượng .
Tính chất cắt và hàn
Được cắt với tỷ lệ 66% của  B1112. Tốc độ cắt trung bình 110 ft/min. Dễ dàng hàn
Nhiệt trị
 
Lớp 50 thường được sử dụng trong " như được cung cấp điều kiện" . Ủ , nếu cần thiết , có thể được thực hiện ở 1700 ° F và lò chậm nguội .
 
Dung sai
 
Dung sai vượt chiều dày, chiều rộng, đơn vị đo inch
Độ dày (Inches) Từ 47" 48 to 59" 60 to 71" 72 to 83" 84 to 95" 96 to 107" 108 to 119" 120 to 131" 132 to 143" 144 to 167"
To under 1/4 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.04 -
1/4 to under 5/16 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.04 0.04 -
5/16 to under 3/8 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.04 0.04 0.05
3/8 to under 5/8 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.04 0.04 0.05 0.06
3/4 to under 1 0.03 0.03 0.03 0.03 0.04 0.04 0.05 0.05 0.06 0.07
1 to under 2 0.06 0.06 0.06 0.06 0.06 0.07 0.08 0.10 0.10 0.11
2 to under 3 0.09 0.09 0.09 0.10 0.10 0.11 0.12 0.13 0.14 0.15
3 to under 4 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.13 0.14 0.14 0.14 0.15
4 to under 6 0.15 0.15 0.15 0.15 0.15 0.15 0.15 0.15 0.15 0.20

 
 
 
 
Dung sai  Độ phẳng với với kích thước chiều rộng cho phép, đơn vị đo inch
Độ dày Lbs/Sq. FT > 36 36 > 48 48 > 60 60 > 72 72 > 84 84 > 96 96>108"
Under 1/4" > 10.2# 0.81 1.13 1.38 1.88 2.00 2.25 2.38
1/4 to under 3/8 10.2 > 15.3 0.75 0.94 1.13 1.38 1.75 1.88 2.00
3/8 to under 1/2 15.3 > 20.4 0.75 0.88 0.94 0.94 1.13 1.31 1.50
1/2 to under 3/4 20.4 > 30.6 0.63 0.75 0.81 0.88 1.00 1.13 1.25
3/4 to under 1 30.6 > 40.8 0.63 0.75 0.88 0.88 0.94 1.00 1.13
1 to under 2 40.8 > 81.7 0.56 0.63 0.75 0.81 0.88 0.94 1.00
2 to under 4 81.7 > 163.4 0.50 0.56 0.69 0.75 0.75 0.75 0.75
4 to under 6 163.4 > 245.0 0.56 0.69 0.75 0.75 0.88 0.88 0.94
6 to under 8 245.0 > 326.7 0.63 0.75 0.75 0.94

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM S355J2
Giá bán: Liên hệ

Thép tấm cán nóng S355J2+N là mác thép cường lực cao sử dụng cho mục đích chung, được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2:2004 của châu Âu.

THÉP TẤM S355J0
Giá bán: Liên hệ

Thép tấm S355J0 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN 10025-2:2004, tiêu chuẩn châu Âu cho thép tấm cán nóng, thép tấm không hợp kim dùng cho kết cấu chung.

THÉP TẤM JIS G3106 SM400A/B/C, SM490A/B, SM490YA/YB, SM520B/C, SM570
Giá bán: Liên hệ

Tiêu chuẩn JIS G3106 được định danh cho thép tấm carbon cuốn nóng được dung cho kết cấu hàn, bao gồm các mác thép: SM400A, SM400B, SM400C, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB, SM520B, SM520C, SM570

THÉP TẤM SM570 (JIS G3106 SM570)
Giá bán: Liên hệ

Thép tấm XAR có nghĩa vật liệu chống lại sự mài mòn vượt trội được phát minh bởi Châu Âu là một giải pháp ứng dụng cho những khó khăn về chi phí cho vật liệu hay bị mài mòn bề mặt. Nhờ độ cứng cao do kết cấu các thành phần hóa họcđặc biệt và phương pháp tôi thép, ủ thép XAR đã tối thiếu hóa quá trình mài mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

THÉP TẤM XAR 300,XAR 400,XAR 500
Giá bán: Liên hệ

Thép tấm XAR có nghĩa vật liệu chống lại sự mài mòn vượt trội được phát minh bởi Châu Âu là một giải pháp ứng dụng cho những khó khăn về chi phí cho vật liệu hay bị mài mòn bề mặt. Nhờ độ cứng cao do kết cấu các thành phần hóa họcđặc biệt và phương pháp tôi thép, ủ thép XAR đã tối thiếu hóa quá trình mài mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

THÉP TẤM HARDOX 500
Giá bán: Liên hệ

Công ty Thép Thuận Thiên cung ứng các loại thép chịu mài mòn/chống mài mòn như thép tấm Hardox 400, hardox 450, hardox 500, hardox 550, hardox 600, XAR400, XAR450, XAR500, XAR600, Dillidur400, Dillidur500…

Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây