THÉP TẤM S235J2G3

( Mã sản phẩm : S000110 )
Giá bán : 10.000đ
Thông tin sản phẩm
Thép S235J0 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2:2004
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
Số lượng
Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

Thép tấm EN10025 S235J2G3 là một loại thép kết cấu carbon.
Theo lựa chọn của nhà sản xuất, các nguyên tố nhôm, titan, vanadi và niobi có thể được thêm vào đơn lẻ hoặc kết hợp cho các mục đích kiểm soát kích thước hạt.
Các yếu tố không được trích dẫn trong bảng sẽ không được thêm vào thép mà không có sự thỏa thuận của người mua, ngoại trừ mục đích hoàn thiện nhiệt.
Để rèn có đường kính hoặc độ dày tương đương > 100mm, hàm lượng carbon phải được thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
Tấm thép S235J2G3 đạt tiêu chuẩn EN 10025, và loại thép này tương đương với DIN 17 100 (St 52-3N), BS 4360 (50D), ASTM A 573-65.

Các tính chất vật liệu của S235J2G3 có ý nghĩa như sau:
S: Có nghĩa đây là một loại thép kết cấu.
235: Cường độ năng suất tối thiểu (tối thiểu Re = 255 N / mm2.)
J2: Tối thiểu Giá trị kiểm tra Charpy = 27J ở -20 độ.C;
G3: Điều kiện cung cấp. Chuẩn hóa hoặc chuẩn hóa cán.

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM S235J2G3
Mác thép Thành phần hoá học %
Thép tấm S235J2G3 C Si Mn P S Cr Mo Ni Cr+Mo+Ni Al
0.17 0.55C 1.4 0.035 0.035 0.3 0.08 0.03 0.48 0.020

TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM S235J2G3
Thép tấm đã được thường hoá hoặc cán nóng thường hoá
 
Độ dày (mm) tR ≤ 100mm 100< tR ≤250mm 250< tR ≤500mm 500< tR ≤1000mm
Giới  hạn chảy
min (N/mm2)
215 175 165 -
Độ bền kéo
Rm (N/mm2)
340 340 340 -
Độ dãn dài
A % min.
Theo chiều dài 24 23 23 -
Theo chiều ngang - 17 17 -
KV min * (J) Theo chiều dài 35 30 27 -
Theo chiều ngang - 20 15 -
1N/mm2=1MPa
* thử nghiệm va đập có thể tối đa ở nhiệt độ -20 0C.
S235J2G3/ Fe360D1

Nhiệt luyện

thường hoá tại nhiệt độ
(0C)
890 to 950



 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM E295
Giá bán: 20.000 đ
Thép tấm E295 được sản xuất theo tiêu chuẩn định danh EN10025-2
Thép tấm E185,
Thép tấm E295,
thép tấm E355,
thép tấm E360,
THÉP TẤM S50C
Giá bán: 20.000 đ
Thép tấm S50C được định danh theo tiêu chuẩn JIS G4051, thép có hàm lượng Carbon cao
Thép tấm JIS G4051 S50C chủ yếu là thép carbon cao, đối với thép carbon trung bình cường độ cao, độ dẻo gia công thấp, hiệu suất hàn, độ cứng là kém, nhưng độ giòn không nóng, giá trị cắt vẫn cho phép
THÉP TẤM S355J2G4
Giá bán: 10.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
THÉP TẤM S355J2G3
Giá bán: 20.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
THÉP TẤM S355K2+N
Giá bán: 10.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
THÉP TẤM S275J2
Giá bán: 10.000 đ
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0thép tấm S235J2thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4, thép tấm S235J2+N,
Thép tấm S275JRthép tấm S275J0thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4, thép tấm S275J2+N,
Thép tấm S3555JRthép tấm S3555J0, thép tấm S3555J2, thép tấm S3555J2G3, thép tấm S3555K2, thép tấm S3555K2+Nthép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây