THÉP TẤM E355 NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO

( Mã sản phẩm : S000144 )
Giá bán : 25.000đ
Thông tin sản phẩm
Thép tấm kết cấu hàn EN10025-2 với các mác thép S235, S275, S355,S420, S460 có các tính chất dễ dàng cho việc hàn, tạo hình, kết cầu cầu đường, nhà xưởng, kết cấu khung. Do đó, vật liệu này được ưu chuộng trong kết cấu tại các nước Châu Âu.
Số lượng
Liên hệ 0912 211 699 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

 
ĐỊNH DANH THÉP TẤM E355
Thép tấm EN 1.0580 là một loại thép cacbon (không hợp kim) được pha chế để tạo hình sơ cấp thành các sản phẩm rèn. 1.0580 là ký hiệu số EN cho vật liệu này. E355 là ký hiệu hóa học EN. Nó có thể có độ dẻo thấp nhất trong số các thép rèn hoặc thép không hợp kim trong cơ sở dữ liệu.
Các thuộc tính của thép EN 1.0580 bao gồm ba biến thể phổ biến. Trang này hiển thị các phạm vi tóm tắt trên tất cả chúng. Để biết thêm các giá trị cụ thể, hãy làm theo các liên kết ngay bên dưới. Các thanh biểu đồ trên thẻ thuộc tính vật liệu bên dưới so sánh thép EN 1.0580 với: thép cacbon hoặc thép không hợp kim rèn (trên cùng), tất cả các hợp kim sắt (giữa) và toàn bộ cơ sở dữ liệu (dưới). Một thanh đầy đủ có nghĩa là đây là giá trị cao nhất trong tập hợp có liên quan. Một nửa thanh đầy nghĩa là nó bằng 50% mức cao nhất, v.v.
ỨNG DỤNG THÉP TẤM E355
Sự phù hợp cho hình dạng lạnh như uốn cong, gấp, giáp và mặt bích, vv có thể được đặt hàng riêng biệt.
Người sử dụng các loại thép phải hãy chắc chắn rằng tính toán, thiết kế và phương pháp chế biến phù hợp với vật liệu. Kỹ thuật hàn sử dụng phải phù hợp với ứng dụng dự định và tuân thủ các trạng thái của vặn hãm. Với thành phần hóa học gần hơn rõ ràng giá trị và tính chất cơ học, mác thép của S235-S355 hoạt được sử dụng làm vật liệu cho bánh xe của xe khách, xe tải và các phương tiện khác.
Mức thép     E355
Số thép     1.0580
Phân loại     Thép kết cấu không hợp kim. Thép chất lượng cao không hợp kim
Tiêu chuẩn
 
EN 10296-1: 2003 Ống thép hàn tròn cho các mục đích kỹ thuật cơ khí và nói chung. Ống thép không hợp kim và hợp kim. Điều kiện giao hàng kỹ thuật
    EN 10305-1: 2010 Ống thép cho các ứng dụng chính xác. Dàn ống lạnh. Điều kiện giao hàng kỹ thuật
    EN 10305-2: 2002 Ống thép cho các ứng dụng chính xác. Hàn ống lạnh. Điều kiện giao hàng kỹ thuật
    EN 10305-3: 2002 Ống thép cho các ứng dụng chính xác. Hàn ống cỡ lạnh. Điều kiện giao hàng kỹ thuật
    EN 10305-4: 2003 Ống thép cho các ứng dụng chính xác. Dàn ống lạnh rút cho hệ thống năng lượng thủy lực và khí nén. Điều kiện giao hàng kỹ thuật
    EN 10305-5: 2003 Ống thép cho các ứng dụng chính xác. Hàn và lạnh kích thước ống vuông và hình chữ nhật. Điều kiện giao hàng kỹ thuật


THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM   E355 (1.0580):   EN 10296-1-2003
P max =0.025%; S max =0.025%; Al min =0.02% (EN 10305-1:2010)
 
C Si Mn P S
max   0.22 max   0.55 max   1.6 max   0.045 max   0.045


TÍNH CHẤT CƠ THÉP TẤM E355   E355 (1.0580)
 
Rm - Tensile strength (MPa) (+U) 540
 
Rm - Tensile strength (MPa) (+A) 450-490
 
Rm - Tensile strength (MPa) (+N) 490-630
 
Nominal thickness (mm):   to 16 16 - 40 40 - 65 65 - 100
Rm - Tensile strength (MPa) (+AR) 490 490 490 470
 
Rm - Tensile strength (MPa) (+C) 640
 
Rm - Tensile strength (MPa) (+LC) 580-590
 
Rm - Tensile strength (MPa) (+SR) 580-590
 
ReH - Minimum yield strength (MPa) (+U) 400
 
ReH - Minimum yield strength (MPa) (+N) 355
 
Nominal thickness (mm):   to 16 16 - 40 40 - 65 65 - 80 80 - 100
ReH - Minimum yield strength (MPa) (+AR) 355 345 335 315 295
 
ReH - Minimum yield strength (MPa) (+SR) 435-450
 
A - Min. elongation at fracture (%) (+A) or (+N) 22
 
A - Min. elongation at fracture (%) (+U) 5
 
A - Min. elongation at fracture (%) longitud., (+AR) 20
 
A - Min. elon
   
   
   
 


MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP TẤM   E355 (1.0580)
 
EU
EN
USA
-
Germany
DIN,WNr
France
AFNOR
England
BS
Italy
UNI
Sweden
SS
Poland
PN
Czechia
CSN
Austria
ONORM
Russia
GOST
Inter
ISO
E355
Gr.65
1.0060
E355
St52
St52-3
E335
ES355
TS-47a
TU526
CEW5
CFS5
E335
ERW5NKM
ERW5NZF
E335
Fe510
1650
MSt6
11600
St60F
St6sp
Fe590
 
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   

HÌNH ẢNH THÉP TẤM E355
thep tam e355 nhap khau gia re
 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM S420M, S420ML NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
Giá bán: 25.000 đ
 THép tấm S420ML, thép tấm S420M là thép tấm kết cấu hàn, hạt mịn đã được chuẩn hóa, sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu EN10025-4 (2004), thép tấm cường lực cao, thép tấm chịu nhiệt, thép tấm thường hóa...

Tiêu chuẩn: EN 10025-4: 2004, tiêu chuẩn Châu Âu về thép kết cấu cán nóng. Phần 4 - Điều kiện giao hàng kỹ thuật đối với thép kết cấu hạt mịn có thể hàn được cán nhiệt điện tử. Các loại thép quy định trong tiêu chuẩn này được thiết kế để sử dụng cho các bộ phận chịu tải nặng của kết cấu hàn như cầu, cống thoát lũ, bể chứa, bể cấp nước, v.v., để phục vụ ở nhiệt độ môi trường và nhiệt độ thấp.
THÉP TẤM  NHẬP KHẨU S355ML
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm S355ML được sản xuất theo tiêu chuẩn định danh EN10025-4. THép tấm kết cấu hàn, hạt tinh, thường hóa, thép tấm cường lực cao
 THÉP TẤM TIÊU CHUẨN EN10025-4
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm EN10025-4 là thép tấm kết cấu với điều kiện giao hàng là thép kết cấu hàn, hạt tinh mịn, thép tấm cường lực cao, thép tấm chịu nhiệt, thép tấm sử dụng làm bồn chứa gaz, xăng dầu, thép tấm sử dụng làm cầu cảng, giàn khoan…
THÉP TẤM S355JR NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
Giá bán: 25.000 đ
THép tấm S355JR là thép tấm kết cấu hàn, thép tấm cường độ cao, hợp kim thấp sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2(2004). Thép chủ yếu dùng trong chế tạo nhà xưởng, kết cấu chịu lực, giao thông vận tải, cầu cảng, thanh chắn...
THÉP TẤM S460N và THÉP TẤM S460NL
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm S460N và thép tấm S460NL thép tấm kết cấu hàn hạt mịn, thép tấm chuẩn hóa, thép tấm chuẩn hóa trong điều kiện cán thường, thép tấm hợp kim thấp, thép tấm có độ bền cao….Thép tấm S460N và thép tấm S460NL được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-3(2004).
 THÉP TẤM S450J0
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm kết cấu chung, thép tấm cán nóng kết cấu chung, thép tấm cán nóng kết cấu chung không hợp kim, cường độ cao, thép tấm cường độ cao, thép tấm kết cấu hàn S450J0 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây