THÉP ĐÓNG TÀU GRADE A NHẬP KHẨU

( Mã sản phẩm : S000139 )
Giá bán : 25.000đ
Thông tin sản phẩm
Thép tấm đóng tàu nhập khẩu hàn quốc, nhật bản với tiêu chuẩn ASTM A131 các mức thép 
Thép tấm đóng tàu grade A
Thép tấm đóng tàu grade AH32, Thép tấm đóng tàu grade AH36
Thép tấm đóng tàu grade DH32, Thép tấm đóng tàu grade DH36
Thép tấm đóng tàu grade EH32, Thép tấm đóng tàu grade EH36
Số lượng
Liên hệ 0912 211 699 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.


Thép tấm đóng tàu grade A được sử dụng cho kết cấu và nền tảng tàu. Thép tấm đóng tàu loại A là loại thép cường độ kéo phổ biến. Nó có đặc tính dẻo dai tốt và cường độ cao hơn, chống ăn mòn mạnh, các đặc tính gia công và tính chất hàn. ASTM A131 Lớp A thép tấm có thể được sử dụng để sản xuất kết cấu thân tàu có trọng lượng dưới 10000 tấn và thường làm hàng hải xung quanh khu vực ven biển và sông.

Thép kết cấu đóng tàu cường độ phổ biến được chia thành bốn cấp A, B, C và D. Độ bền chảy của bốn cấp thép này (không nhỏ hơn 235N/mm2) và độ bền kéo (400 ~ 520N/mm2 ) giống nhau.  nhưng năng lượng tác động ở các nhiệt độ khác nhau là khác nhau;
Thép kết cấu thân tàu có độ bền cao được phân loại theo độ bền năng suất tối thiểu của chúng, và mỗi cấp độ bền được phân loại thành A, D, E và F4 theo độ bền va đập của chúng.
Độ bền chảy của A32, D32, e32 và F32 không nhỏ hơn 315N/mm ^ 2 và độ bền kéo là 440 ~ 570N/mm ^ 2. A, D, E và F tương ứng chỉ ra rằng chúng có thể ở 0 ° và -20 ° tương ứng. Độ bền va đập có thể đạt được ở -40 °, -60 °;

Độ bền chảy của A36, D36, E36 và F36 không nhỏ hơn 355N/mm ^ 2 và độ bền kéo là 490 ~ 620N / mm ^ 2. A, D, E và F tương ứng chỉ ra rằng chúng có thể ở 0 ° và -20 ° tương ứng. Độ bền va đập có thể đạt được ở -40 °, -60 °;
Độ bền chảy của A40, D40, E40 và F40 không nhỏ hơn 390N / mm ^ 2 và độ bền kéo là 510 ~ 660N / mm ^ 2. A, D, E và F tương ứng chỉ ra rằng chúng có thể ở 0 ° và -20 ° tương ứng. Độ bền va đập có thể đạt được ở -40 °, -60 °.
KÍCH THƯỚC THÉP TẤM ĐÓNG TÀU GRADE A
Độ dày: 4mm to 260mm,
Chiều rộng: 1200mm to 4000mm
Chiều dài: 3000mm to 18000mm.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM ĐÓNG TÀU GRADE A

Grade
C max Si max Mn P max S max
Grade A 0.21 0.50  ≥ 2.5C 0.035 0.035
Ghi chú:  CE: C+1/6Mn ≤ 0.40%
Cu ≤ 0.35%,Ni ≤ 0.30%≤


TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM ĐÓNG TÀU GRADE A

Grade
Rm
(MPa)
Re(MPa) min A% min Akv/J min
Grade A 400-520 235 22 E.T °C Thickness (mm)
20 50 >50-70 >70-100
L C L C L C
- - 34 24 41 27

ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG

Grade
category Độ dày danh nghĩa
≤12 >12.5-25 >25-35 >35-50 >50-100
Grade A Plate/sheet A(-) N(-),TM(-)
CR(50)
AR*(50)
Profile steel -
Note:
  1. delivery condition: A =Any= bất kỳ
  2. N=Normalized= thường hóa
  3.  CR=Control Rolled= cán có kiểm soát
  4. TM=TMPC,Temperature - deformation control rolling= cán thép có kiểm soát nhiệt
AR*= Can be hot rolled with the agreement of Classification Society=Có thể được cán nóng với sự đồng ý của Hiệp hội phân loại
 CR*=Can be control rolled with the agreement of Classification Society=Có thể được cán với sự đồng ý của Hiệp hội phân loại

BẢNG GIÁ THÉP TẤM ĐÓNG TÀU GRADE A
STT TÊN VẬT TƯ
(Description)
QUY CÁCH
(Dimension)
ĐVT Khối lượng/tấm Khối lượng/m2  ĐƠN GIÁ/ kg  Đơn giá/tấm Đơn giá/m2
1 Thép Tấm 3ly 3 x 1500 x 6000 mm Tấm 211.95 23.55 25,500 5,404,725 600,525
2 Thép Tấm 4ly 4 x 1500 x 6000 mm Tấm 282.6 31.4 25,500 7,206,300 800,700
3 Thép Tấm 5ly 5 x 1500 x 6000 mm Tấm 353.25 39.25 25,500 9,007,875 1,000,875
4 Thép Tấm 6ly 6 x 1500 x 6000 mm Tấm 423.9 47.1 25,500 10,809,450 1,201,050
5 Thép Tấm 8ly 8 x 1500 x 6000 mm Tấm 565.2 62.8 25,500 14,412,600 1,601,400
6 Thép Tấm 9ly 9 x 1500 x 6000 mm Tấm 635.85 70.65 25,500 16,214,175 1,801,575
7 Thép Tấm 10ly 10 x 1500 x 6000 mm Tấm 706.5 78.5 25,500 18,015,750 2,001,750
8 Thép Tấm 12ly 12 x 2000 x 6000 mm Tấm 1130.4 94.2 25,500 28,825,200 2,402,100
9 Thép Tấm 13ly 13 x 2000 x 6000 mm Tấm 1224.6 102.05 25,500 31,227,300 2,602,275
10 Thép Tấm 14ly 14 x 2000 x 6000 mm Tấm 1318.8 109.9 25,500 33,629,400 2,802,450
11 Thép Tấm 15ly 15 x 2000 x 6000 mm Tấm 1413 117.75 25,500 36,031,500 3,002,625
12 Thép Tấm 16ly 16 x 2000 x 6000 mm Tấm 1507.2 125.6 25,500 38,433,600 3,202,800
13 Thép Tấm 18ly 18 x 2000 x 6000 mm Tấm 1695.6 141.3 25,500 43,237,800 3,603,150
14 Thép Tấm 19ly 19 x 2000 x 6000 mm Tấm 1789.8 149.15 25,500 45,639,900 3,803,325
15 Thép Tấm 20ly 20 x 2000 x 6000 mm Tấm 1884 157 25,500 48,042,000 4,003,500
16 Thép Tấm 22ly 22 x 2000 x 6000 mm Tấm 2072.4 172.7 25,500 52,846,200 4,403,850
17 Thép Tấm 24ly 24 x 2000 x 6000 mm Tấm 2260.8 188.4 25,500 57,650,400 4,804,200
18 Thép Tấm 25ly 25 x 2000 x 6000 mm Tấm 2355 196.25 25,500 60,052,500 5,004,375
19 Thép Tấm 26ly 26 x 2000 x 6000 mm Tấm 2449.2 204.1 25,500 62,454,600 5,204,550
20 Thép Tấm 28ly 28 x 2000 x 6000 mm Tấm 2637.6 219.8 25,500 67,258,800 5,604,900
21 Thép Tấm 30ly 30 x 2000 x 6000 mm Tấm 2826 235.5 25,500 72,063,000 6,005,250
22 Thép Tấm 32ly 32 x 2000 x 6000 mm Tấm 3014.4 251.2 25,500 76,867,200 6,405,600
23 Thép Tấm 35ly 35 x 2000 x 6000 mm Tấm 3297 274.75 25,500 84,073,500 7,006,125
24 Thép Tấm 36ly 36 x 2000 x 6000 mm Tấm 3391.2 282.6 25,500 86,475,600 7,206,300
25 Thép Tấm 38ly 38 x 2000 x 6000 mm Tấm 3579.6 298.3 25,500 91,279,800 7,606,650
26 Thép Tấm 40ly 40 x 2000 x 6000 mm Tấm 3768 314 25,500 96,084,000 8,007,000
27 Thép Tấm 45ly 45 x 2000 x 6000 mm Tấm 4239 353.25 25,500 108,094,500 9,007,875
28 Thép Tấm 50ly 50 x 2000 x 6000 mm Tấm 4710 392.5 25,500 120,105,000 10,008,750
29 Thép Tấm 55ly 55 x 2000 x 6000 mm Tấm 5181 431.75 25,500 132,115,500 11,009,625
30 Thép Tấm 60ly 60 x 2000 x 6000 mm Tấm 5652 471 25,500 144,126,000 12,010,500
31 Thép Tấm 65ly 65 x 2000 x 6000 mm Tấm 6123 510.25 25,500 156,136,500 13,011,375
32 Thép Tấm 70ly 70 x 2000 x 6000 mm Tấm 6594 549.5 25,500 168,147,000 14,012,250
33 Thép Tấm 75ly 75 x 2000 x 6000 mm Tấm 7065 588.75 25,500 180,157,500 15,013,125
34 Thép Tấm 80ly 80 x 2000 x 6000 mm Tấm 7536 628 25,500 192,168,000 16,014,000
35 Thép Tấm 85ly 85 x 2000 x 6000 mm Tấm 8007 667.25 25,500 204,178,500 17,014,875
36 Thép Tấm 90 ly 90 x 2000 x 6000 mm Tấm 8478 706.5 25,500 216,189,000 18,015,750
37 Thép Tấm 95ly 95 x 2000 x 6000 mm Tấm 8949 745.75 25,500 228,199,500 19,016,625
38 Thép Tấm 100ly 100 x 2000 x 6000 mm Tấm 9420 785 25,500 240,210,000 20,017,500

MUA THÉP TẤM ĐÓNG TÀU GRADE A Ở ĐÂU
Công ty CP thép VIỆT NHẬT THÉP TẤM ĐÓNG TÀU GRADE A từ Hàn Quốc, Nhật Bản, ấn độ, Trung Quốc, Malaysia, Thái Lan, Đài Loan…với chất lượng kiểm định nghiêm ngặt, giá thành cạnh tranh.
Lợi ích của bạn nhận được khi mua hàng từ Công ty CP thép VIỆT NHẬT:
+ Tư vấn tận tình về sản phẩm từ cơ lý tính, đưa ra giải pháp hợp lý cho khách hàng.
+ Giao hàng nhanh chóng, thuận lợi.
+ Chất lượng sản phẩm đảm bảo tuyệt đối.
+ tiết kiệm chi phí, thời gian
+ Hỗ trợ, đổi trả hàng.

 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM S420M, S420ML NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
Giá bán: 25.000 đ
 THép tấm S420ML, thép tấm S420M là thép tấm kết cấu hàn, hạt mịn đã được chuẩn hóa, sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu EN10025-4 (2004), thép tấm cường lực cao, thép tấm chịu nhiệt, thép tấm thường hóa...

Tiêu chuẩn: EN 10025-4: 2004, tiêu chuẩn Châu Âu về thép kết cấu cán nóng. Phần 4 - Điều kiện giao hàng kỹ thuật đối với thép kết cấu hạt mịn có thể hàn được cán nhiệt điện tử. Các loại thép quy định trong tiêu chuẩn này được thiết kế để sử dụng cho các bộ phận chịu tải nặng của kết cấu hàn như cầu, cống thoát lũ, bể chứa, bể cấp nước, v.v., để phục vụ ở nhiệt độ môi trường và nhiệt độ thấp.
THÉP TẤM  NHẬP KHẨU S355ML
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm S355ML được sản xuất theo tiêu chuẩn định danh EN10025-4. THép tấm kết cấu hàn, hạt tinh, thường hóa, thép tấm cường lực cao
 THÉP TẤM TIÊU CHUẨN EN10025-4
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm EN10025-4 là thép tấm kết cấu với điều kiện giao hàng là thép kết cấu hàn, hạt tinh mịn, thép tấm cường lực cao, thép tấm chịu nhiệt, thép tấm sử dụng làm bồn chứa gaz, xăng dầu, thép tấm sử dụng làm cầu cảng, giàn khoan…
THÉP TẤM S355JR NHẬP KHẨU GIÁ RẺ
Giá bán: 25.000 đ
THép tấm S355JR là thép tấm kết cấu hàn, thép tấm cường độ cao, hợp kim thấp sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2(2004). Thép chủ yếu dùng trong chế tạo nhà xưởng, kết cấu chịu lực, giao thông vận tải, cầu cảng, thanh chắn...
THÉP TẤM S460N và THÉP TẤM S460NL
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm S460N và thép tấm S460NL thép tấm kết cấu hàn hạt mịn, thép tấm chuẩn hóa, thép tấm chuẩn hóa trong điều kiện cán thường, thép tấm hợp kim thấp, thép tấm có độ bền cao….Thép tấm S460N và thép tấm S460NL được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-3(2004).
 THÉP TẤM S450J0
Giá bán: 25.000 đ
Thép tấm kết cấu chung, thép tấm cán nóng kết cấu chung, thép tấm cán nóng kết cấu chung không hợp kim, cường độ cao, thép tấm cường độ cao, thép tấm kết cấu hàn S450J0 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây