THÉP TRÒN SUJ2

( Mã sản phẩm : S000098 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Thép tròn SUJ2 được định danh theo tiêu chuẩn JIS G4805
Thép SUJ2 được định danh do tính chất chịu mài mòn tốt, thép hợp kim chất lượng cao.

Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

TÍnh chất của thép phụ thuộc vào thành phần hợp kim carbon cao. Sau quá trình tôi thép, xử lý nhiệt, độ cungs đạt được tới 54HRC. Sau quá trình ủ thép, độ cứng đạt được trên 250 HB.

Thành phần hóa học
 
C(%) 0.95-1.10 Si(%) 0.15-0.35 Mn(%) 0.50 max P(%) ≤0.025
S(%) ≤0.025 Cr(%) 1.30-1.60        
 
Mác thép tương đương
 
Mỹ Đức Trung Quốc Nhật Pháp Anh Ý Ba lan ISO Hàn Quốc Thụy Điển Tây Ban Nha
AISI/SAE/ASTM/UNS DIN,WNr GB JIS AFNOR BS UNI PN ISO KS SS UNE
 E52100 / G52986 100Cr6 / 1.3505 GCr15 SUJ2 100C6 535A99     100Cr6(B1) STB2 SKF3  
                       
 
Quá trình nhiệt luyện
Ủ thép
Làm nóng từ từ tới nhiệt độ 790-810 độ C, cho phép đủ thời gian, để thép hình thành thông qua quá trình nung nóng nhiệt rồi làm lạnh từ từ trong lò. Các cách ủ khác nhau cho độ cứng thép khác nhau. Độ cứng của thép SUJ2 đạt được tối đa 248 HB
Làm cứng thép ( xử lý nhiệt)
Nung nóng tới nhiệt độ 860 độ C rồi tôi thép trong giàu để đạt độ cứng 62-66 HRC. Nhiệt độ cao 650-700 độ C, làm lạnh từ từ trong không khú thì độ cứng đạt được 22-30 HRC.
Ram thép
Ram thép tại nhiệt độ 480-530 độ C. Ngâm thép trong nhiệt độ định sẵn đẻ ít nhất 1h cho 25mm. Giá trị độ cứng đạt được khác nhau tại nhiệt độ khác nhau : 150°C-61HRc,200°C-60HRC,300°C-56HRC,400°C-51HRC,500°C-43HRC,550°C-38HRC,600°C-33HRC,650°C-29HRC.
Tính chất cơ lý
Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài Giảm diện tích Độ cứng (hàng cán nóng) Hardness (Cold Drawn)
σb (MPa):≥1274(130) σ0.2 (MPa):≥1176(120) δ10 (%):≥5 ψ (%):≥25 ≤321HB;  
           

 
 
Ứng dụng
Vì thép SUJ2 có khả năng tải lực tốt, chống ăn mòn tốt, chịu được độ mỏi của thép cao, độ cứng cao nên được ứng dụng chủ yếu trong vòng bi, ổ trục, máy kéo hạng nặng, công nghiệp nặng, chi tiết máy..

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC 42CrMo4
Giá bán: 20.000 đ
Thép BS EN 42CrMo4 là thép hợp kim thông thường giữa Crom và Molip thường được sử dụng sau khi luyện thép và tôi thép với cường độ cao, độ bền cao
THÉP TRÒN ĐẶC S48C
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn đặc S48C là thép carbon hàm lượng cao, Thép carbon kết cấu, theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật. Thép được sản xuất theo phương pháp cán nóng. Công dụng chính: dùng chế tạo máy móc cơ khí
THÉP TRÒN ĐẶC 52100
Giá bán: 30.000 đ
Thép tròn đặc astm a295 được định danh cho thép carbon chịu lực chất lượng cao 52100 được sử dụng trong sản xuất chống trầy xước và chịu lực. Mác thép 52100 cũng là mác được phổ biến nhất được sử dụng của tiêu chuẩn astm a295 cho thép carbon chống trầy xước chịu lực cao/
THÉP TRÒN ĐẶC 100Cr6
Giá bán: 30.000 đ
Thép tròn đặc 100Cr6 được định danh cho thép carbon chịu lực chất lượng cao 100Cr6 được sử dụng trong sản xuất chống trầy xước và chịu lực. Mác thép 100Cr6 cũng là mác được phổ biến nhất được sử dụng của tiêu chuẩn DIN 17230 cho thép carbon chống trầy xước chịu lực cao/
THÉP TRÒN ĐẶC S55C
Giá bán: 10.000 đ
Thép S55C là thép carbon hàm lượng cao, đưuọc sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản
 
THÉP TRÒN ĐẶC S60C
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn C60, S60C là thép chế tạo cơ khí có hàm lượng carbon trung bình 0.57-0.65% carbon như tiêu chuẩn EN10083.
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây