THÉP TRÒN SNCM439

( Mã sản phẩm : S000097 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

THÉP TRÒN SNCM439 là thép chế tạo cơ khí chất lượng cao. Thép chất lượng cao có hàm lượng carbon trung bình, thành phần hợp kim thấp. Thép được tôi trong dầu và quá trình xử lý nhiệt, gia nhiệt độc cứng đạt tới 28-34 HRC. Qua quá trình ủ thép, độ cứng đạt được 250HB.

Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

Thép tròn SNCM439 được đinh danh theo G4103 phiên bản năm 1979

Đặc tính.
SNCM439 là thép chế tạo cơ khí chất lượng cao. Thép chất lượng cao có hàm lượng carbon trung bình, thành phần hợp kim thấp. Thép được tôi trong dầu và quá trình xử lý nhiệt, gia nhiệt độc cứng đạt tới 28-34 HRC. Qua quá trình ủ thép, độ cứng đạt được 250HB. Thép có tính chất nổi bật với độ cứng và sức bền kéo, chịu va đập tốt, chịu mài mòn tốt, cần sử dụng cho công cụ chịu độ mỏi của thép cao. Thép SNCM439 được biết đến như thép hợp kim giữa Niken, Chrome, Molybden
Mác thép tương đương
Xuất xứ Mỹ Châu Âu Anh Nhật Bản
Tiêu chuẩn ASTM A29 EN 10250 BS 970 JIS G4103
Mác thép 4340 36CrNiMo4/
1.6511
EN24/817M40 SNCM 439/SNCM8
 
Thành phần hóa học
Standard Grade C Mn P S Si Ni Cr Mo
ASTM A29 4340 0.38-0.43 0.60-0.80 0.035 0.040 0.15-0.35 1.65-2.00 0.70-0.90 0.20-0.30
EN 10250 36CrNiMo4/
1.6511
0.32-0.40 0.50-0.80 0.035 0.035 ≦0.40 0.90-1.20 0.90-1.2 0.15-0.30
BS 970 EN24/817M40 0.36-0.44 0.45-0.70 0.035 0.040 0.1-0.40 1.00-1.40 0.20-0.35
JIS G4103 SNCM 439/SNCM8 0.36-0.43 0.60-0.90 0.030 0.030 0.15-0.35 1.60-2.00 0.60-1.00 0.15-0.30
 
 
Tính chất cơ lý
Tính chất cơ lý ( đã gia nhiệt) Điều kiện Mẫu
mm
Độ bền kéo MPa Giới hạn chảy
MPa
Giãn dài
%
Va đập
J
Brinell
Hardness
T 250 850-1000 635 13 40 248-302
T 150 850-1000 665 13 54 248-302
U 100 930-1080 740 12 47 269-331
 
V 63 1000-1150 835 12 47 293-352
W 30 1080-1230 925 11 41 311-375
X 30 1150-1300 1005 10 34 341-401
 
Y 30 1230-1380 1080 10 24 363-429
Z 30 1555- 1125 5 10 444-

 
Giảm độ mỏi của thép
Trước khi gia nhiệt làm cứng, thép được nung tới nhiệt độ từ 500 tới 5500C. Tiếp tục làm nóng tới 650 độ C cho tới khi tạo thành hình khối của thép. Sục lạnh 1 giờ cho mỗi 25mm các chiều kích thước và làm lạnh trong nhiệt độ khong khí.
Ủ thép
Quá trình ủ thép phải được thực hiện tại nhiệt độ 844 độ C theo quá trình kiểm soát làm lạnh cảu lò tại mức độ không quá thang 10 độ C mỗi giờ và giảm xuống tới 315 độ C. Từ 315 độ C làm lạnh tới nhiệt độ không khí.
Ứng dụng
Hệ thống chế tạo máy bay
Ô tô,
Khoan dầu khí,
Thép rèn
Chế tạo máy móc,
Hệ thống truyền tải, như các hộp số và trục truyền động.
Các ngành công nghiệp kỹ thuật tổng hợp và ứng dụng kết cấu, như: trục, bánh răng, trục, trục, khớp nối, chốt, vòng đệm, khuôn...
 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC S60C
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn C60, S60C là thép chế tạo cơ khí có hàm lượng carbon trung bình 0.57-0.65% carbon như tiêu chuẩn EN10083.
THÉP TRÒN 1020
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn 1020 là thép carbon hàm lượng thấp, đã qua quá trình nhiệt luyện, tôi, ram, làm cứng. Thép tròn 1020 được gọi là thép carbon hợp kim thấp giữa carbon, Crom, nicken, molip. Độ cứng của thép có thể đạt được tối đa 250HB
THÉP TRÒN JIS G4140
Giá bán: 10.000 đ
THép tròn đặc JIS G4104 bao gồm các mác thép:
SCr415: 15X, 15KH
SCr420: 20X, 20KH
SCr430: 30X, 30KH
SCr435: 35X, 35KH
Scr440: 40X, 40KH
 
THÉP TRÒN 40Cr
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn đặc 40Cr là thép cấu trúc, thép chế tạo máy hợp kim chất lượng cao đã được trải qua quá trình nhiệt luyện. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 3077 của Trung Quốc
THÉP TRÒN ĐẶC 35CrMo4
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn chế tạo cơ khí 35CrMo4 được định danh theo tiêu chuẩn CHâu Âu.
Xuất xứ đa dạng: Đức, Thụy Sĩ, Mỹ, Nhật, Hàn, China...
 
THÉP TRÒN 25CrMo4
Giá bán: 1.000 đ
Thép 25CrMo4 là thép hợp kim thấp, carbon trung bình được định danh theo tiêu chuẩn EN 10250/EN10083. Thép 25CrMo4 cũng là thép hợp kim crom, thép crom với thành phần Carbon từ 0.28-0.33%, Chrom từ 0.8-1.1%, Molip : 0.15-0.25%. Thép 25CrMo4 có thành phần carbon thấp hợp
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây