THÉP TRÒN ĐẶC SS440

( Mã sản phẩm : S000087 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Công ty chúng tôi nhập khẩu và cung ứng thép tròn đặc SS400, thép tròn đặc SCr440, thép tròn đặc SCM440, thép tròn đặc Skd, CT3…

Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

Thép tròn đặc SS440  chuyên dùng để gia công chi tiết máy, bu lông, ốc vít, cánh tay đòn…

Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản…

Thành phần hóa học
C Si Mn S P Cr Ni Cu
0.12-0.2 ≤0.3 0.3-0.7 ≤0.045 ≤0.045 ≤0.03 ≤0.03 ≤0.03

Tính chất cơ lý
1. Độ bền kéo (Sức căng)  (MPa)≥520
2.Giới hạn chảy  σ0.2 (MPa)≥205 
3. Độ dãn dài δ5 (%)≥40
4. Độ cứng:≤187HB;≤90HRB;≤200HV
Lợi thế của thép tròn đặc sss 400
1. Chống lại sự ăn mòn bề mặt, oxi hóa
2. Trọng lượng riêng:7.93 g/cm3
3. Bảo vệ khỏi sự hoan rỉ
4. Có khả năng chịu được nhiệt độ cao
 
Kích thước từ Ø12 tới Ø500  dài 6000mm
 
TT Tên Sản Phẩm Độ Dài(m) Trọng Lượng
 
1 SS400 Ø12x6000mm 6 5.7
2 SS400 Ø14x6000mm 6.05 7.6
3 SS400 Ø16x6000mm 6 9.8
4 SS400 Ø18x6000mm 6 12,2
5 SS400Ø20x6000mm 6 15.5
6 SS400 Ø22x6000mm 6 18.5
7 SS400 Ø24x6000mm 6 21.7
8 SS400 Ø25x6000mm 6 23,5
9 SS400 Ø28x6000mm 6 29,5
10 SS400 Ø30x6000mm 6 33,7
11 SS400 Ø35x6000mm 6 46
12 SS400 Ø36x6000mm 6 48,5
13 SS400 Ø40x6000mm 6 60,01
14 SS400 Ø42x6000mm 6 66
15 SS400 Ø45x6000mm 6 75,5
16 SS400 Ø50x6000mm 6 92,4
17 SS400 Ø55x6000mm 6 113
18 SS400 Ø60x6000mm 6 135
19 SS400 Ø65x6000mm 6 158,9
20 SS400 Ø70x6000mm 6 183
21 SS400 Ø75x6000mm 6 211,01
22 SS400 Ø80x6000mm 6.25 237,8
23 SS400 Ø85x6000mm 6.03 273
24 SS400 Ø90x6000mm 5.96 297,6
25 SS400 Ø95x6000mm 6 334,1
26 SS400 Ø100x6000mm 6 375
27 SS400Ø110x6000mm 6.04 450,1
28 SS400 Ø120x6000mm 5.92 525,6
29 SS400 Ø130x6000mm 6.03 637
30 SS400 Ø140x6000mm 6 725
31 SS400 Ø150x6000mm 6 832,32
32 SS400Ø180x6000mm 6 1198,56
33 SS400 Ø200x6000mm 6 1480,8
34 SS400 Ø230-300x6000mm 6  

 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC S60C
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn C60, S60C là thép chế tạo cơ khí có hàm lượng carbon trung bình 0.57-0.65% carbon như tiêu chuẩn EN10083.
THÉP TRÒN 1020
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn 1020 là thép carbon hàm lượng thấp, đã qua quá trình nhiệt luyện, tôi, ram, làm cứng. Thép tròn 1020 được gọi là thép carbon hợp kim thấp giữa carbon, Crom, nicken, molip. Độ cứng của thép có thể đạt được tối đa 250HB
THÉP TRÒN JIS G4140
Giá bán: 10.000 đ
THép tròn đặc JIS G4104 bao gồm các mác thép:
SCr415: 15X, 15KH
SCr420: 20X, 20KH
SCr430: 30X, 30KH
SCr435: 35X, 35KH
Scr440: 40X, 40KH
 
THÉP TRÒN 40Cr
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn đặc 40Cr là thép cấu trúc, thép chế tạo máy hợp kim chất lượng cao đã được trải qua quá trình nhiệt luyện. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 3077 của Trung Quốc
THÉP TRÒN ĐẶC 35CrMo4
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn chế tạo cơ khí 35CrMo4 được định danh theo tiêu chuẩn CHâu Âu.
Xuất xứ đa dạng: Đức, Thụy Sĩ, Mỹ, Nhật, Hàn, China...
 
THÉP TRÒN 25CrMo4
Giá bán: 1.000 đ
Thép 25CrMo4 là thép hợp kim thấp, carbon trung bình được định danh theo tiêu chuẩn EN 10250/EN10083. Thép 25CrMo4 cũng là thép hợp kim crom, thép crom với thành phần Carbon từ 0.28-0.33%, Chrom từ 0.8-1.1%, Molip : 0.15-0.25%. Thép 25CrMo4 có thành phần carbon thấp hợp
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây