THÉP TRÒN ĐẶC SCR420

( Mã sản phẩm : S000096 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Thép tròn đặc SCR420 là thép có cường độ cao, là thép chế tạo đã được xử lý nhiệt qua các quá trình tôi thép, ram thép. Độ cứng, độ dẻo, độ đàn hồi và các tính chất cơ lý của thép phụ thuộc vào hàm lượng carbon thấp, hợp kim crom thấp.

Liên hệ 0912 211 699 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

Quá trình tôi dầu, ram thép tăng độ cứng từ 28-34 HRC. Thép SCR420 được thường hóa nên độ cứng thấp hơn 250HB. Với hàn lượng carbon thấp nên, JIS SCR420 được phân vào thép hợp kim có tính chế tạo, tính hàn tốt.

THÉP TRÒN ĐẶC SCR420
Công ty Thép Thuận Thiên có tồn kho thép tròn đặc. Ngoài ra, khách hàng có nhu cầu về thép tấm, thép thanh, thép lục giác chúng tôi đều có thể cung cấp từ thời gian 20-30 ngày.
 
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
JIS C % Si % Mn % P% S % Cr % Ni Cu
SCR420 0.18-0.23 0.15- 0.35 0.60 - 0.85 ≦0.030 ≦0.030 0.90 - 1.20 ≦0.25 ≦0.30


 
 TÍNH CHẤT CƠ LÝ
JIS Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài Độ cứng Giảm diện tích Tỷ lệ độc Va đập
SCr420 MPa MPa % HRC %   AKV/J
835 540 10 min 235 40 0.27 -0.30 47 min

 
 
QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN

Thường hóa thép hợp kim SCR420 
Làm nóng chậm tới nhiệt độ 850 độ C và cho phép có đủ thời gian, để thép đủ nóng. Sau đó làm lạnh chậm trong lò, hợp kim SCR420 có độ cứng nhất là 250HB.
 
Làm cứng thép
Tôi thép từ từ tới nhiệt độ 880 độ C, sau đó ngâm thép tại nhiệt độ này vào dầu hoặc nước. Thép công cụ đạt được độ cứng này tại nhiệt độ phòng. Sau đó, tôi thép tại nhiệt độ từ 789 - 820 độ C, tiếp tục tôi thép trong môi trường dầu hoặc nước.
 
Ram thép
Làm nóng thép tới nhiệt độ 20 độ C, sau đó làm lạnh với dầu hoặc nước. Thép sẽ đạt độ cứng nhỏ nhất 179HB
 
Ứng dụng:
JIS SCR420 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng ô tô, hoặc truyền động, thép công cụ.
Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất với dụng cụ yêu cầu độ bền cao, độ mài mòn, tiếp xúc với nhiều môi trường phức tạp: Bánh răng, cần trục, trục truyền động, piston.
Đối với các xử lý nhiệt, cần tần số cao như trục bánh răng, máy bơm, ốc, vít, cẩu…
 
KÍCH THƯỚC
 
TT Tên Sản Phẩm Độ Dài(m) Trọng Lượng
 
1 SCR420,SCR440 Ø12x6000mm 6 5.7
2 SCR420,SCR440 Ø14x6000mm 6.05 7.6
3 SCR420,SCR440 Ø16x6000mm 6 9.8
4 SCR420,SCR440 Ø18x6000mm 6 12,2
5 SCR420,SCR440 Ø20x6000mm 6 15.5
6 SCR420,SCR440 Ø22x6000mm 6 18.5
7 SCR420,SCR440 Ø24x6000mm 6 21.7
8 SCR420,SCR440 Ø25x6000mm 6 23,5
9 SCR420,SCR440 Ø28x6000mm 6 29,5
10 SCR420,SCR440 Ø30x6000mm 6 33,7
11 SCR420,SCR440 Ø35x6000mm 6 46
12 SCR420,SCR440 Ø36x6000mm 6 48,5
13 SCR420,SCR440 Ø40x6000mm 6 60,01
14 SCR420,SCR440 Ø42x6000mm 6 66
15 SCR420,SCR440 Ø45x6000mm 6 75,5
16 SCR420,SCR440 Ø50x6000mm 6 92,4
17 SCR420,SCR440 Ø55x6000mm 6 113
18 SCR420,SCR440 Ø60x6000mm 6 135
19 SCR420,SCR440 Ø65x6000mm 6 158,9
20 SCR420,SCR440 Ø70x6000mm 6 183
21 SCR420,SCR440 Ø75x6000mm 6 211,01
22 SCR420,SCR440 Ø80x6000mm 6.25 237,8
23 SCR420,SCR440 Ø85x6000mm 6.03 273
24 SCR420,SCR440 Ø90x6000mm 5.96 297,6
25 SCR420,SCR440 Ø95x6000mm 6 334,1
26 SCR420,SCR440 Ø100x6000mm 6 375
27 SCR420,SCR440 Ø110x6000mm 6.04 450,1
28 SCR420,SCR440 Ø120x6000mm 5.92 525,6
29 SCR420,SCR440 Ø130x6000mm 6.03 637
30 SCR420,SCR440 Ø140x6000mm 6 725
31 SCR420,SCR440 Ø150x6000mm 6 832,32
32 SCR420,SCR440 Ø180x6000mm 6 1198,56
33 SCR420,SCR440 Ø200x6000mm 6 1480,8
34 SCR420,SCR440 Ø230-300x6000mm    

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC AISI 4340
Giá bán: 60.000 đ
Thép tròn đặc AISI 4340 cũng được biết như một loại thép hợp kim của Chrome và Molip, niken.
THÉP TRÒN ĐẶC 40X
Giá bán: 35.000 đ
Thép tròn đặc 40X là thép hợp kim carbon trung bình, chrome. 
THÉP TRÒN ĐẶC 40CR NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO
Giá bán: 25.000 đ
Thép tròn đặc 40Cr là thép cấu trúc, thép chế tạo máy hợp kim chất lượng cao đã được trải qua quá trình nhiệt luyện. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 3077 của Trung Quốc. Thép hợp kim cao, lượng carbon thấp, crom – Molip – Niken trung bình. Thép sau khi đã tôi dầu và ram thì đạt độ cứng 28-34 HRC
thép tròn đặc 36CrNiMo4
Giá bán: 40.000 đ
thép hợp kim 36CrNiMo4 cũng giống như thép tròn đặc 4340, 34CrNiMo6, thép tròn đặc SNCM439 được sử dụng để chế tạo những chi tiết máy đặc biệt, có tính chịu nhiệt cao, chịu được va đập tốt, khả năng chống ăn mòn cao đặc biệt trong môi trường axit, muối...
Thép tròn đặc 34CrNiMo6
Giá bán: 40.000 đ
thép tròn đặc 34CrNimo6 Các ứng dụng điển hình là sử dụng kết cấu, chẳng hạn như thiết bị hạ cánh của máy bay, bánh răng và trục truyền lực và các bộ phận kết cấu khác, các bộ phận kỹ thuật chung, bánh răng cứng, thanh kết nối và bu lông, nòng súng.
THÉP TRÒN ĐẶC 1.7225
Giá bán: 25.000 đ
Thép 1.7225 là thép hợp kim Cr - Molip độ bền cao, thích hợp cho chế tạo máy cơ khí, Bulon, bánh răng....
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây