THÉP TRÒN ĐẶC 1020

( Mã sản phẩm : S000105 )
Giá bán : 10.000đ
Thông tin sản phẩm
THÉP TRÒN ĐẶC 1020 là thép carbon hàm lượng thấp, đã qua quá trình nhiệt luyện, tôi, ram, làm cứng. THÉP TRÒN ĐẶC 1020 được gọi là thép carbon hợp kim thấp giữa carbon, Crom, nicken, molip. Độ cứng của thép có thể đạt được tối đa 250HB
Số lượng
Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.



Mác thép tương đương
ASTM A29/A29M
 DIN EN 10083/3
JIS G4053
GB theo tiêu chuẩn trung quốc
 

Hình dạng
Thép carbon 1020 có các loại: thép tròn đặc, thép tấm, thép lục giác, thép ống.
 

Thành phần hoá học THÉP TRÒN ĐẶC 1020
C() 0.170.24 Si() 0.40 max Mn() 0.400.70 P() 0.035 max
S() 0.0350 max   Cr(%) 0.40 max Mo(%) 0.10 max Ni(%) 0.40 max

Mác thép tương đương THÉP TRÒN ĐẶC 1020
Mỹ Đức Trung Quốc Nhật Pháp ANh Ý Ba lan ISO Austria Sweden Spain
ASTM/AISI/UNS/SAE DIN W N-r GB JIS AFNOR BS UNI PN ISO ONORM SS UNE
1020/ G10200 C22E/Ck22/S20C 20 S20C  C22E /  XC18   C22E/  070M20          1435  
                       

  • Quá trình nhiệt luyện THÉP TRÒN ĐẶC 1020
Ủ thép
Nhiệt độ nhiệt luyện ℃ | Ủ thép: 650-700, sau đó giữ cho thép tạo thành khuôn. Làm lạnh trong lò và độ cứng sau khi ủ có thể đạt ≤HBS: 156
  • Làm cứng thép THÉP TRÒN ĐẶC 1020
Nhiệt độ nhiệt trị / ℃ | Thường hoá thép: 880 to 910
Nhiệt độ nhiệt trị / ℃ | Tôi: 860 ~ 890 nước
Nhiệt độ nhiệt trị / ℃ | Ram: 540 - 680
Sau khi tôi, độ bền kéo đạt| σb≥ / MPa: 550 ~ 700
Sau khi tôi, giới hạn chảy đạt| σs≥ / MPa: 350
Tính chất vật lý| δ5≥ / (%): 20
Tính chất vật lý sau khi tôi| ψ≥ / (%): 50
Tính chất vật lý sau khi tôi | AKV≥ / J: 55
Độ dày/ mm: ≤16
  • Rèn thép THÉP TRÒN ĐẶC 1020
Nhiệt độ tiến hành rèn/ ℃: 1100 ~ 900

Tính chất cơ lý THÉP TRÒN ĐẶC 1020
Sau khi ủ thép
Độ bền kéo σb (MPa): ≥600 (61)
Giới hạn chảy σs (MPa): ≥355 (36)
Độ dãn dài δ5 (%): ≥16
Giảm diện tích ψ (%): ≥40
Năng lượng va đập Akv (J): ≥39
Test độ cứng αkv (J / cm2): ≥49 (5)
Độ cứng chưa nhiệt trị, ≤229HB; thép đã được ủ, ≤197HB
Vật mẫu 25mm

Ứng dụng THÉP TRÒN ĐẶC 1020
THÉP TRÒN ĐẶC 1020  được sử dụng rộng rãi cho tất cả các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khả năng chống mài mòn và độ bền cao hơn. Các ứng dụng điển hình như:
Trục, ổ cán, con lăn, Ổ cắm, Trục, Trục Trục giun, Bu lông, Bánh răng nhẹ,Trục khuỷu Thanh dẫn hướng Thanh kết nối Thanh xoắn, kẹp thủy lực
 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC 42CrMo4
Giá bán: 20.000 đ
Thép BS EN 42CrMo4 là thép hợp kim thông thường giữa Crom và Molip thường được sử dụng sau khi luyện thép và tôi thép với cường độ cao, độ bền cao
THÉP TRÒN ĐẶC S48C
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn đặc S48C là thép carbon hàm lượng cao, Thép carbon kết cấu, theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật. Thép được sản xuất theo phương pháp cán nóng. Công dụng chính: dùng chế tạo máy móc cơ khí
THÉP TRÒN ĐẶC 52100
Giá bán: 30.000 đ
Thép tròn đặc astm a295 được định danh cho thép carbon chịu lực chất lượng cao 52100 được sử dụng trong sản xuất chống trầy xước và chịu lực. Mác thép 52100 cũng là mác được phổ biến nhất được sử dụng của tiêu chuẩn astm a295 cho thép carbon chống trầy xước chịu lực cao/
THÉP TRÒN ĐẶC 100Cr6
Giá bán: 30.000 đ
Thép tròn đặc 100Cr6 được định danh cho thép carbon chịu lực chất lượng cao 100Cr6 được sử dụng trong sản xuất chống trầy xước và chịu lực. Mác thép 100Cr6 cũng là mác được phổ biến nhất được sử dụng của tiêu chuẩn DIN 17230 cho thép carbon chống trầy xước chịu lực cao/
THÉP TRÒN ĐẶC S55C
Giá bán: 10.000 đ
Thép S55C là thép carbon hàm lượng cao, đưuọc sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản
 
THÉP TRÒN ĐẶC S60C
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn C60, S60C là thép chế tạo cơ khí có hàm lượng carbon trung bình 0.57-0.65% carbon như tiêu chuẩn EN10083.
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây