THÉP CARBON S15C, S20C, S30C, S40C, S45C, S50C, S55C, S60C

( Mã sản phẩm : S000081 )
Giá bán: Liên hệ
Thông tin sản phẩm


Cung cấp thép tròn carbon S15, S20C, S30C, S40C, S45C, S50C, S55C, S60C dùng cho mục đích chế tạo cơ khí với các kích thước từ phi 12 tới phi 300

Liên hệ 0908.357.379 (Miễn phí) để được tư vấn
Thép Việt Nhật cam kết:
  • Sản phẩm nhập khẩu chính hãng

  • Bảo hành tại các showroom Việt Nhật

  • Giao hàng toàn quốc với chi phí rẻ nhất

  • Mở rộng hệ thống showroom rộng khắp.

TỔNG QUAN 

 Thép carbon có hàm lượng carbon thấp hơn thép công cụ. Thép carbon được sử dụng trong những ứng dụng yêu cầu sức mạnh và độ bền keo, sự dẻo dai cao. Thép carbon với hàm lượng carbon thấp thì có khả năng gia công tốt hơn vật liệu thô.nhưng có nhược điểm là có xu hướng không có bề mặt nhẵn khi tôi luyện. Do đó, cần phải tuân thủ nhiệt độ khi gia công cũng như phương pháp làm nguội…
 Thép carbon (S15C, S45C, S50C, S55C, S60C) và thép carbon cung cụ (SK2, SK4, SK5, SK6, SK7)

ĐẶC TRƯNG 
Là một loại thép đặc biệt, thép carbon có độ cứng thấp và có độ dẻo dai cao, sức bền kéo tốt. Vì vậy, thép carbon được sử dụng trong các thành phần kết cấu (các bộ phận, chi tiết yêu cầu sức mạnh cao)
Chất lượng và độ tin cậy cao
Độ cứng đáp ứng nhu cầu do cách phối ngẫu các thành phần hóa học và phương pháp tôi luyện thép Bề mặt sản phẩm mịn, nhẵn

TIÊU CHUẨN 
Tiêu chuẩn thép tròn s15c, s20c, s30c, s40c, s45c, s50c, s55c
Tiêu chuẩn thép tròn s15c, s20c, s30c, s40c, s45c, s50c, s55c

THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Thành phần hóa học s15c, s20c, s30c, s40c,s45c, s50c, s55c
TÍNH CHẤT CƠ LÝ
tính chất cơ lý s15c, s20c, s30c, s40c, s45c, s50c, s55c

độ cứng, sức bền kéo s15c, s20c,s30c,s35c, s40c,s45c,s50c, s55c



Bảng quy cách, kích thước
 
Thứ tự
 
Tên sản phẩm
 
Độ dài Trọng lượng Đặt hàng
(m) (Kg)
 
1 S45C Ø 12 x 6m 6 5,7  
2 S45C Ø 14x6.05m 6,05 7,6  
3 S45C Ø 16 x 6m 6 9,8  
4 S45C Ø  18 x 6m 6 12,2  
5 S45C Ø  20 x 6m 6 15,5  
6 S45C Ø  22 x 6m 6 18,5  
7 S45C Ø  24 x 6m 6 21,7  
8 S45C Ø  25 x 6m 6 23,5  
9 S45C Ø  28 x 6m 6 29,5  
10 S45C Ø  30 x 6m 6 33,7  
11 S45C Ø  35 x 6m 6 46  
12 S45C Ø  36 x 6m 6 48,5  
13 S45C Ø  40 x 6m 6 60,01  
14 S45C Ø  42 x 6m 6 66  
15 S45C Ø  45 x 6m 6 75,5  
16 S45C Ø  50 x 6.0m 6 92,4  
17 S45C Ø  55 x 6m 6 113  
18 S45C Ø  60 x 6m 6 135  
19 S45C Ø  65 x 6m 6 158,9  
20 S45C Ø  70 x 6m 6 183  
21 S45C Ø  75 x 6m 6 211,01  
22 S45C Ø  80 x 6,25m 6,25 237,8  
23 S45C Ø  85 x 6,03m 6,03 273  
24 S45C Ø  90 x 5,96m 5,96 297,6  
25 S45C Ø  95 x 6m 6 334,1  
26 S45C Ø  100 x 6m 6 375  
27 S45C Ø 110 6,04 450,01  
28 S45C Ø  120 x 5,92m 5,92 525,6  
29 S45C Ø  130 x 6,03m 6,03 637  
30 S45C Ø  140 x 6m 6 725  
31 S45C Ø  150 x 6m 6 832,32  
32 S45C Ø  180 6 1.198,56  
33 S45C Ø  200 6 1.480,8  
34 S45C Ø 230 -Ø 300      


Ngoài ra, công ty thép Thuận Thiên có cung cấp thép tròn đặc SCM420, SCM440, SCr420, SCr440, SKD11, SKD61......

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC S60C
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn C60, S60C là thép chế tạo cơ khí có hàm lượng carbon trung bình 0.57-0.65% carbon như tiêu chuẩn EN10083.
THÉP TRÒN 1020
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn 1020 là thép carbon hàm lượng thấp, đã qua quá trình nhiệt luyện, tôi, ram, làm cứng. Thép tròn 1020 được gọi là thép carbon hợp kim thấp giữa carbon, Crom, nicken, molip. Độ cứng của thép có thể đạt được tối đa 250HB
THÉP TRÒN JIS G4140
Giá bán: 10.000 đ
THép tròn đặc JIS G4104 bao gồm các mác thép:
SCr415: 15X, 15KH
SCr420: 20X, 20KH
SCr430: 30X, 30KH
SCr435: 35X, 35KH
Scr440: 40X, 40KH
 
THÉP TRÒN 40Cr
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn đặc 40Cr là thép cấu trúc, thép chế tạo máy hợp kim chất lượng cao đã được trải qua quá trình nhiệt luyện. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 3077 của Trung Quốc
THÉP TRÒN ĐẶC 35CrMo4
Giá bán: 10.000 đ
Thép tròn chế tạo cơ khí 35CrMo4 được định danh theo tiêu chuẩn CHâu Âu.
Xuất xứ đa dạng: Đức, Thụy Sĩ, Mỹ, Nhật, Hàn, China...
 
THÉP TRÒN 25CrMo4
Giá bán: 1.000 đ
Thép 25CrMo4 là thép hợp kim thấp, carbon trung bình được định danh theo tiêu chuẩn EN 10250/EN10083. Thép 25CrMo4 cũng là thép hợp kim crom, thép crom với thành phần Carbon từ 0.28-0.33%, Chrom từ 0.8-1.1%, Molip : 0.15-0.25%. Thép 25CrMo4 có thành phần carbon thấp hợp
Liên Hệ
Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm đúng giải pháp cho đam mê của bạn.
ĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL CẬP NHẬT
Để lại email để nhận thông tin mới nhất.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây